XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

城市规划 đọc là chéng shì guī huà, nghĩa là quy hoạch đô thị. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

城市规划

[chéng shì guī huà] [城 市 规 划]

quy hoạch đô thị

我理解,但城市规划确实需要突破。

wǒ lǐ jiě, dàn chéng shì guī huà què shí xū yào tū pò.

Tôi hiểu, nhưng quy hoạch đô thị quả thực cần sự bứt phá.

Trong bài: Thúc đẩy dự án kiến trúc xanh đô thị · 即使…也…

城市规划应当保留足够的绿地。

chéng shì guī huà yīng dāng bǎo liú zú gòu de lǜ dì.

Quy hoạch đô thị nên giữ lại đủ không gian xanh.

做好科学的城市规划,增加城市公园,改善整体生活环境。

zuò hǎo kē xué de chéng shì guī huà, zēng jiā chéng shì gōng yuán, gǎi shàn zhěng tǐ shēng huó huán jìng.

Làm tốt quy hoạch đô thị khoa học, tăng công viên đô thị, cải thiện môi trường sống tổng thể.

Trong bài: Ảnh hưởng của hiệu ứng đảo nhiệt đô thị · 对……来说

Hỏi đáp về từ 城市规划

城市规划 nghĩa là gì?

城市规划 (chéng shì guī huà) nghĩa là quy hoạch đô thị.

Cách viết 城市规划 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 城, 市, 规, 划 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.