XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

城堡 đọc là chéng bǎo, nghĩa là lâu đài; thành trì. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

城堡

[chéng bǎo] [城 堡]

lâu đài; thành trì

具有防御功能的欧洲古典大型建筑。

这座古老的城堡吸引了很多游客。

zhè zuò gǔ lǎo de chéng bǎo xī yǐn le hěn duō yóu kè.

Tòa lâu đài cổ kính này thu hút rất nhiều du khách.

咦,真的啊!这上面画的好像是西方的城堡和人物。

yí, zhēn de a! zhè shàng miàn huà de hǎo xiàng shì xī fāng de chéng bǎo hé rén wù.

Ồ, thật này! Bên trên vẽ hình như là lâu đài và nhân vật phương Tây.

Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不

城堡的墙体非常坚固,利于防御。

chéng bǎo de qiáng tǐ fēi cháng jiān gù, lì yú fáng yù.

Tường thành rất vững chắc, thuận lợi cho việc phòng thủ.

Hỏi đáp về từ 城堡

城堡 nghĩa là gì?

城堡 (chéng bǎo) nghĩa là lâu đài; thành trì. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 城堡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 城, 堡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.