XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 堡 đọc là bǎo, nghĩa là (hình thức kết hợp) pháo đài; thành trì. Thuộc bộ Thổ 土. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

堡

[bǎo]

(hình thức kết hợp) pháo đài; thành trì; thường dùng để phiên âm -berg, -burg, v.v. trong tên địa danh; (hình thức kết hợp) burger (viết tắt của 汉堡 (hàn bǎo))

没关系,我们可以教你。你会做汉堡吗?

méi guān xì, wǒ men kě yǐ jiào nǐ. nǐ huì zuò hàn bǎo ma?

Không sao, chúng tôi có thể dạy em. Em biết làm bánh mì hamburger không?

Trong bài: Phỏng vấn việc làm thêm

孩子们在海滩上用沙子建城堡。

hái zi men zài hǎi tān shàng yòng shā zi jiàn chéng bǎo.

Trẻ em đắp lâu đài bằng cát trên bãi biển.

咦,真的啊!这上面画的好像是西方的城堡和人物。

yí, zhēn de a! zhè shàng miàn huà de hǎo xiàng shì xī fāng de chéng bǎo hé rén wù.

Ồ, thật này! Bên trên vẽ hình như là lâu đài và nhân vật phương Tây.

Trong bài: Giao thương gốm sứ trên biển · 无不

Hỏi đáp về chữ 堡

堡 nghĩa là gì?

堡 (bǎo) nghĩa là (hình thức kết hợp) pháo đài; thành trì.

Cách viết chữ 堡 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 堡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 堡 thuộc bộ Thổ (土).

Chữ 堡 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 城堡 (chéng bǎo) – lâu đài; 堡垒 (bǎo lěi) – pháo đài; 古堡 (gǔ bǎo) – lâu đài cổ; 吴堡 (wú bǔ) – huyện Ngô Bảo ở Du Lâm 榆林 (yú lín), Thiểm Tây; 地堡 (dì bǎo) – boongke (công sự ngầm); 坞堡 (wù bǎo) – pháo đài nhỏ.