XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

古堡 đọc là gǔ bǎo, nghĩa là lâu đài cổ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

古堡

[gǔ bǎo] [古 堡]

lâu đài cổ

传说中这个古堡里游荡着孤独的灵魂。

chuán shuō zhōng zhè ge gǔ bǎo lǐ yóu dàng zhe gū dú de líng hún.

Theo truyền thuyết, trong tòa lâu đài cổ này có linh hồn cô độc lang thang.

这座坚固的古堡垒见证了百年前的激烈战斗。

zhè zuò jiān gù de gǔ bǎo lěi jiàn zhèng le bǎi nián qián de jī liè zhàn dòu.

Pháo đài cổ kiên cố này đã chứng kiến trận chiến khốc liệt hàng trăm năm trước.

Hỏi đáp về từ 古堡

古堡 nghĩa là gì?

古堡 (gǔ bǎo) nghĩa là lâu đài cổ.

Cách viết 古堡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 古, 堡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.