堡垒【堡壘】
[bǎo lěi] [堡 垒]
pháo đài
坚固的防御军事建筑;比喻牢固阵地。
这座坚固的古堡垒见证了百年前的激烈战斗。
zhè zuò jiān gù de gǔ bǎo lěi jiàn zhèng le bǎi nián qián de jī liè zhàn dòu.Pháo đài cổ kiên cố này đã chứng kiến trận chiến khốc liệt hàng trăm năm trước.
堡垒 đọc là bǎo lěi, nghĩa là pháo đài. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bǎo lěi] [堡 垒]
pháo đài
坚固的防御军事建筑;比喻牢固阵地。
这座坚固的古堡垒见证了百年前的激烈战斗。
zhè zuò jiān gù de gǔ bǎo lěi jiàn zhèng le bǎi nián qián de jī liè zhàn dòu.Pháo đài cổ kiên cố này đã chứng kiến trận chiến khốc liệt hàng trăm năm trước.
堡垒 (bǎo lěi) nghĩa là pháo đài. Đây là từ thuộc HSK 7.
Viết lần lượt từng chữ 堡, 垒 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.