堡寨 đọc là bǎo zhài, nghĩa là đồn lũy; pháo đài. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 堡寨
堡寨 nghĩa là gì?
堡寨 (bǎo zhài) nghĩa là đồn lũy; pháo đài.
Cách viết 堡寨 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 堡, 寨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.