XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

山寨 đọc là shān zhài, nghĩa là làng trên núi có phòng thủ; sơn trại (đặc biệt của thổ phỉ). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

山寨

[shān zhài] [山 寨]

làng trên núi có phòng thủ; sơn trại (đặc biệt của thổ phỉ); (bóng) hàng nhái

筑有栅栏的山村;盗匪营寨;仿冒品。

这个山寨建在半山腰,四周围着高高的木栅栏。

zhè ge shān zhài jiàn zài bàn shān yāo, sì zhōu wéi zhe gāo gāo de mù zhà lan.

Sơn trại này xây lưng chừng núi, xung quanh có hàng rào gỗ cao.

nhái; bắt chước

模仿、仿造。

这部短片山寨了著名电影的情节。

zhè bù duǎn piàn shān zhài le zhù míng diàn yǐng de qíng jié.

Bộ phim ngắn này nhại lại tình tiết của một bộ phim nổi tiếng.

Hỏi đáp về từ 山寨

山寨 nghĩa là gì?

山寨 (shān zhài) nghĩa là làng trên núi có phòng thủ; sơn trại (đặc biệt của thổ phỉ). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 山寨 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 山, 寨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 山寨?

Thường gặp: 山寨机 (shān zhài jī) – điện thoại nhái; 山寨货 (shān zhài huò) – hàng giả.