XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

山川 đọc là shān chuān, nghĩa là núi sông; cảnh quan. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

山川

[shān chuān] [山 川]

1.núi sông; cảnh quan

山岳和江河,泛指自然景物。

我们去欣赏祖国的山川。

wǒ men qù xīn shǎng zǔ guó de shān chuān.

Chúng tôi đi ngắm núi sông của tổ quốc.

2.giang sơn, bờ cõi

借指国家的国土、疆域。

战士们誓死保卫祖国的锦绣山川。

zhàn shì men shì sǐ bǎo wèi zǔ guó de jǐn xiù shān chuān.

Các chiến sĩ thề chết bảo vệ giang sơn gấm vóc của tổ quốc.

Hỏi đáp về từ 山川

山川 nghĩa là gì?

山川 (shān chuān) nghĩa là núi sông; cảnh quan. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 山川 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 山, 川 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.