XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 川 đọc là chuān, nghĩa là (hình thức kết hợp) sông; suối. Thuộc bộ Xuyên 巛. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

川

[chuān]

(hình thức kết hợp) sông; suối; đồng bằng

是啊,大部分四川菜都比较辣。

shì a, dà bù fen sì chuān cài dōu bǐ jiào là.

Đúng vậy, đa số món Tứ Xuyên đều khá cay.

Trong bài: Hỏi vị món ăn địa phương

这家餐馆的川菜做得非常地道。

zhè jiā cān guǎn de chuān cài zuò de fēi cháng dì dào.

Món Tứ Xuyên của nhà hàng này nấu rất chính gốc.

王老师,我们中午去吃四川菜吧?

wáng lǎo shī, wǒ men zhōng wǔ qù chī sì chuān cài ba?

Thầy Vương, trưa nay chúng mình đi ăn món Tứ Xuyên nhé?

Trong bài: Hỏi vị món ăn địa phương

Hỏi đáp về chữ 川

川 nghĩa là gì?

川 (chuān) nghĩa là (hình thức kết hợp) sông; suối.

Cách viết chữ 川 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 川 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 川 thuộc bộ Xuyên (巛).

Chữ 川 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 川流不息 (chuān liú bù xī) – dòng chảy không ngừng (thành ngữ); 山川 (shān chuān) – núi sông; 东川 (dōng chuān) – quận Đông Xuyên của thành phố Côn Minh 昆明市 (kūn míng shì), Vân Nam; 中川 (zhōng chuān) – Nakagawa (họ và địa danh Nhật Bản); 临川 (lín chuān) – quận Lâm Xuyên của thành phố Phủ Châu 抚州市, Giang Tây; 仁川 (rén chuān) – Thành phố Incheon ở tỉnh Gyeonggi 京畿道 (jīng jī dào), Hàn Quốc.