冰川
[bīng chuān] [冰 川]
sông băng
由于气候变化,北极的冰川正在慢慢融化。
yóu yú qì hòu biàn huà, běi jí de bīng chuān zhèng zài màn màn róng huà.Do biến đổi khí hậu, các sông băng ở Bắc Cực đang dần tan chảy.
冰川 đọc là bīng chuān, nghĩa là sông băng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bīng chuān] [冰 川]
sông băng
由于气候变化,北极的冰川正在慢慢融化。
yóu yú qì hòu biàn huà, běi jí de bīng chuān zhèng zài màn màn róng huà.Do biến đổi khí hậu, các sông băng ở Bắc Cực đang dần tan chảy.
冰川 (bīng chuān) nghĩa là sông băng.
Viết lần lượt từng chữ 冰, 川 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 冰川期 (bīng chuān qī) – kỷ băng hà; 阿莱奇冰川 (ā lái qí bīng chuān) – sông băng Aletsch, Thụy Sĩ.