冰河 đọc là bīng hé, nghĩa là sông băng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 冰河
冰河 nghĩa là gì?
冰河 (bīng hé) nghĩa là sông băng.
Cách viết 冰河 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 冰, 河 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 冰河?
Thường gặp: 冰河期 (bīng hé qī) – kỷ băng hà; 冰河时代 (bīng hé shí dài) – kỷ băng hà; 冰河时期 (bīng hé shí qī) – kỷ băng hà.