丘陵
[qiū líng] [丘 陵]
đồi núi
连绵起伏的地形高地
我国南方许多茶园都分布在起伏连绵的丘陵地带。
wǒ guó nán fāng xǔ duō chá yuán dōu fēn bù zài qǐ fú lián mián de qiū líng dì dài.Nhiều đồi chè ở miền nam nước tôi phân bố trên các vùng đồi núi nhấp nhô liên tiếp.
丘陵 đọc là qiū líng, nghĩa là đồi núi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[qiū líng] [丘 陵]
đồi núi
连绵起伏的地形高地
我国南方许多茶园都分布在起伏连绵的丘陵地带。
wǒ guó nán fāng xǔ duō chá yuán dōu fēn bù zài qǐ fú lián mián de qiū líng dì dài.Nhiều đồi chè ở miền nam nước tôi phân bố trên các vùng đồi núi nhấp nhô liên tiếp.
丘陵 (qiū líng) nghĩa là đồi núi. Đây là từ thuộc HSK 8.
Viết lần lượt từng chữ 丘, 陵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.