XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 丘 đọc là qiū, nghĩa là gò đất; gò đống. Thuộc bộ Nhất 一. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

丘

[qiū]

gò đất; gò đống; mộ

我们周末打算去那片丘陵徒步。

wǒ men zhōu mò dǎ suàn qù nà piàn qiū líng tú bù.

Cuối tuần chúng tôi dự định đi bộ đường dài ở vùng đồi núi đó.

丘陵地区的交通一般比较不便。

qiū líng dì qū de jiāo tōng yì bān bǐ jiào bú biàn.

Giao thông ở khu vực đồi núi thường tương đối bất tiện.

松树遍布在这座山丘上。

sōng shù biàn bù zài zhè zuò shān qiū shàng.

Cây thông phủ khắp trên quả đồi này.

Hỏi đáp về chữ 丘

丘 nghĩa là gì?

丘 (qiū) nghĩa là gò đất; gò đống.

Cách viết chữ 丘 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 丘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 丘 thuộc bộ Nhất (一).

Chữ 丘 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 丘陵 (qiū líng) – đồi núi; 丘八 (qiū bā) – lính (từ hai thành phần của chữ 兵) (miệt thị); 丘北 (qiū běi) – huyện Qiubei trong châu tự trị dân tộc Choang và Miêu Văn Sơn 文山壮族苗族…; 丘县 (qiū xiàn) – huyện Qiu ở Hà Bắc; 丘壑 (qiū hè) – đồi núi; 丘疹 (qiū zhěn) – mụn nhọt.