冢
[zhǒng]
gò đất; gò chôn cất; trưởng (tức là con cả hoặc cấp bậc cao hơn)
Chữ 冢 đọc là zhǒng, nghĩa là gò đất; gò chôn cất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhǒng]
gò đất; gò chôn cất; trưởng (tức là con cả hoặc cấp bậc cao hơn)
冢 (zhǒng) nghĩa là gò đất; gò chôn cất.
Viết lần lượt từng nét của chữ 冢 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 丛冢 (cóng zhǒng) – mồ chôn tập thể; 义冢 (yì zhǒng) – nghĩa trang dành cho người vô danh; 大冢 (dà zhǒng) – Ōtsuka (họ Nhật Bản); 衣冠冢 (yī guān zhǒng) – mộ gió; 冢中枯骨 (zhǒng zhōng kū gǔ) – xương khô trong mộ (thành ngữ).