XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

土堆 đọc là tǔ duī, nghĩa là gò đất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

土堆

[tǔ duī] [土 堆]

gò đất

孩子们喜欢在小土堆上玩耍。

hái zi men xǐ huan zài xiǎo tǔ duī shàng wán shuǎ.

Bọn trẻ thích chơi trên gò đất nhỏ.

Hỏi đáp về từ 土堆

土堆 nghĩa là gì?

土堆 (tǔ duī) nghĩa là gò đất.

Cách viết 土堆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 土, 堆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.