XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

土豆 đọc là tǔ dòu, nghĩa là khoai tây (lượng từ: 个 (gè)); (Đài Loan) đậu phộng (lượng từ: 颗 (kē)). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

土豆

[tǔ dòu] [土 豆]

khoai tây (lượng từ: 个 (gè)); (Đài Loan) đậu phộng (lượng từ: 颗 (kē))

马铃薯的俗称,台湾指花生。

今天晚饭我想做一个土豆炒肉。

jīn tiān wǎn fàn wǒ xiǎng zuò yí gè tǔ dòu chǎo ròu.

Bữa tối hôm nay tôi muốn làm món khoai tây xào thịt.

个、颗

走吧,顺便再买点儿便宜的土豆。

zǒu ba, shùn biàn zài mǎi diǎn r pián yi de tǔ dòu.

Đi thôi, nhân tiện mua thêm chút khoai tây rẻ.

Trong bài: Giá cả hàng hoá bắt đầu tăng mạnh · V/Adj + 起来

冬天他们把土豆存放在地下。

dōng tiān tā men bǎ tǔ dòu cún fàng zài dì xià.

Mùa đông họ cất khoai tây dưới lòng đất.

削皮后的土豆要泡在水里防变色。

xiāo pí hòu de tǔ dòu yào pào zài shuǐ lǐ fáng biàn sè.

Khoai tây sau khi gọt vỏ cần ngâm vào nước để tránh đổi màu.

Hỏi đáp về từ 土豆

土豆 nghĩa là gì?

土豆 (tǔ dòu) nghĩa là khoai tây (lượng từ: 个 (gè)); (Đài Loan) đậu phộng (lượng từ: 颗 (kē)). Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 土豆 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 土, 豆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 土豆?

Thường gặp: 土豆丝 (tǔ dòu sī) – khoai tây thái sợi; 土豆泥 (tǔ dòu ní) – khoai tây nghiền; 土豆网 (tǔ dòu wǎng) – Tudou, một trang web chia sẻ video của Trung Quốc; 炸土豆条 (zhá tǔ dòu tiáo) – khoai tây chiên; 炸土豆片 (zhá tǔ dòu piàn) – bim bim khoai tây; 干煸土豆丝 (gān biān tǔ dòu sī) – món khoai tây xào khô (món Trung Quốc).