XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

土豆丝 đọc là tǔ dòu sī, nghĩa là khoai tây thái sợi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

土豆丝

[tǔ dòu sī] [土 豆 丝]

khoai tây thái sợi

妈妈正在厨房里擦土豆丝。

mā ma zhèng zài chú fáng lǐ cā tǔ dòu sī.

Mẹ đang ở trong bếp nạo khoai tây sợi.

这道酸辣土豆丝非常开胃。

zhè dào suān là tǔ dòu sī fēi cháng kāi wèi.

Món khoai tây xắt sợi chua cay này rất kích thích vị giác.

Hỏi đáp về từ 土豆丝

土豆丝 nghĩa là gì?

土豆丝 (tǔ dòu sī) nghĩa là khoai tây thái sợi.

Cách viết 土豆丝 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 土, 豆, 丝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 土豆丝?

Thường gặp: 干煸土豆丝 (gān biān tǔ dòu sī) – món khoai tây xào khô (món Trung Quốc); 酸辣土豆丝 (suān là tǔ dòu sī) – khoai tây bào sợi chua cay.