XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

土匪 đọc là tǔ fěi, nghĩa là thổ phỉ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

土匪

[tǔ fěi] [土 匪]

thổ phỉ

盘踞地方用武器抢劫财物的强盗

过去这一带经常有土匪出没,打劫过往的商队。

guò qù zhè yí dài jīng cháng yǒu tǔ fěi chū mò, dǎ jié guò wǎng de shāng duì.

Trước đây vùng này thường có thổ phỉ xuất hiện, cướp bóc các đoàn buôn qua lại.

Hỏi đáp về từ 土匪

土匪 nghĩa là gì?

土匪 (tǔ fěi) nghĩa là thổ phỉ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 土匪 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 土, 匪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 土匪?

Thường gặp: 蔫土匪 (niān tǔ fěi) – kẻ lưu manh với vẻ ngoài thật thà.