土匪 đọc là tǔ fěi, nghĩa là thổ phỉ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 土匪
土匪 nghĩa là gì?
土匪 (tǔ fěi) nghĩa là thổ phỉ. Đây là từ thuộc HSK 9.
Cách viết 土匪 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 土, 匪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 土匪?
Thường gặp: 蔫土匪 (niān tǔ fěi) – kẻ lưu manh với vẻ ngoài thật thà.