冢中枯骨
[zhǒng zhōng kū gǔ] [冢 TRUNG 枯 骨]
xương khô trong mộ (thành ngữ); đã chết và chôn
冢中枯骨 đọc là zhǒng zhōng kū gǔ, nghĩa là xương khô trong mộ (thành ngữ); đã chết và chôn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[zhǒng zhōng kū gǔ] [冢 TRUNG 枯 骨]
xương khô trong mộ (thành ngữ); đã chết và chôn
冢中枯骨 (zhǒng zhōng kū gǔ) nghĩa là xương khô trong mộ (thành ngữ); đã chết và chôn.
Viết lần lượt từng chữ 冢, 中, 枯, 骨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.