XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

丘脑 đọc là qiū nǎo, nghĩa là đồi não. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 丘脑

丘脑 nghĩa là gì?

丘脑 (qiū nǎo) nghĩa là đồi não.

Cách viết 丘脑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 丘, 脑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 丘脑?

Thường gặp: 下丘脑 (xià qiū nǎo) – vùng dưới đồi (giải phẫu); 丘脑损伤 (qiū nǎo sǔn shāng) – tổn thương đồi não.