XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

丘壑 đọc là qiū hè, nghĩa là đồi núi; khu vực hẻo lánh, tách biệt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 丘壑

丘壑 nghĩa là gì?

丘壑 (qiū hè) nghĩa là đồi núi; khu vực hẻo lánh, tách biệt.

Cách viết 丘壑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 丘, 壑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 丘壑?

Thường gặp: 放情丘壑 (fàng qíng qiū hè) – tận hưởng trong vòng tay thiên nhiên (thành ngữ); 胸有丘壑 (xiōng yǒu qiū hè) – nhìn xa trông rộng.