壑
[hè]
hẻm núi; thung lũng; tiếng Đài Loan đọc là [huò]
Chữ 壑 đọc là hè, nghĩa là hẻm núi; thung lũng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[hè]
hẻm núi; thung lũng; tiếng Đài Loan đọc là [huò]
壑 (hè) nghĩa là hẻm núi; thung lũng.
Viết lần lượt từng nét của chữ 壑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 丘壑 (qiū hè) – đồi núi; 冰壑 (bīng hè) – hẻm núi băng; 壑沟 (hè gōu) – mương; 壑谷 (hè gǔ) – địa hình trũng ẩm ướt; 山壑 (shān hè) – hẻm núi; 岩壑 (yán hè) – thung lũng núi đá.