XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

峡谷 đọc là xiá gǔ, nghĩa là hẻm núi; khe sâu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

峡谷【峽谷】

[xiá gǔ] [峡 谷]

hẻm núi; khe sâu; thung lũng sâu

两山之间狭深的水道或低凹地

这条河流穿过幽深的峡谷,两岸景色十分壮丽。

zhè tiáo hé liú chuān guo yōu shēn de xiá gǔ, liǎng àn jǐng sè shí fēn zhuàng lì.

Con sông này chảy qua hẻm núi sâu thẳm, phong cảnh hai bờ vô cùng tráng lệ.

Hỏi đáp về từ 峡谷

峡谷 nghĩa là gì?

峡谷 (xiá gǔ) nghĩa là hẻm núi; khe sâu. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 峡谷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 峡, 谷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 峡谷?

Thường gặp: 大峡谷 (dà xiá gǔ) – thung lũng lớn; 怒江大峡谷 (nù jiāng dà xiá gǔ) – hẻm núi Grand Canyon của sông Nujiang ở Tây Tạng và Vân Nam.