XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大峡谷 đọc là dà xiá gǔ, nghĩa là thung lũng lớn; Đại Vực Grand Canyon của sông Colorado. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

大峡谷

[dà xiá gǔ] [ĐẠI 峡 谷]

thung lũng lớn; Đại Vực Grand Canyon của sông Colorado

徒步穿越大峡谷需要充沛的体力和专业的装备。

tú bù chuān yuè dà xiá gǔ xū yào chōng pèi de tǐ lì hé zhuān yè de zhuāng bèi.

Đi bộ xuyên qua hẻm núi lớn đòi hỏi thể lực dồi dào và trang thiết bị chuyên nghiệp.

Hỏi đáp về từ 大峡谷

大峡谷 nghĩa là gì?

大峡谷 (dà xiá gǔ) nghĩa là thung lũng lớn; Đại Vực Grand Canyon của sông Colorado.

Cách viết 大峡谷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 峡, 谷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大峡谷?

Thường gặp: 怒江大峡谷 (nù jiāng dà xiá gǔ) – hẻm núi Grand Canyon của sông Nujiang ở Tây Tạng và Vân Nam.