XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 峡 đọc là xiá, nghĩa là hẻm núi. Thuộc bộ Sơn 山. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

峡

[xiá]

hẻm núi

货船顺利穿过了这条繁忙的海峡。

huò chuán shùn lì chuān guo le zhè tiáo fán máng de hǎi xiá.

Tàu chở hàng đã thuận lợi đi qua eo biển nhộn nhịp này.

这个海峡是国际贸易的咽喉要道。

zhè ge hǎi xiá shì guó jì mào yì de yān hóu yào dào.

Eo biển này là con đường huyết mạch của thương mại quốc tế.

这座雄伟的大桥连接了海峡两岸。

zhè zuò xióng wěi de dà qiáo lián jiē le hǎi xiá liǎng àn.

Cây cầu hùng vĩ này kết nối hai bên eo biển.

Hỏi đáp về chữ 峡

峡 nghĩa là gì?

峡 (xiá) nghĩa là hẻm núi.

Cách viết chữ 峡 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 峡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 峡 thuộc bộ Sơn (山).

Chữ 峡 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 海峡 (hǎi xiá) – eo biển; 峡谷 (xiá gǔ) – hẻm núi; 三峡 (sān xiá) – Tam Hiệp trên sông Trường Giang hoặc Dương Tử, gồm: hiệp Khúc Đường…; 咽峡 (yān xiá) – eo họng; 山峡 (shān xiá) – hẻm núi; 峡江 (xiá jiāng) – huyện Hạ Giang ở Ji'an 吉安 (jí ān), Giang Tây.