XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

海峡 đọc là hǎi xiá, nghĩa là eo biển; kênh. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

海峡

[hǎi xiá] [海 峡]

eo biển; kênh

两块陆地之间连接两片水域的狭窄水道

货船顺利穿过了这条繁忙的海峡。

huò chuán shùn lì chuān guo le zhè tiáo fán máng de hǎi xiá.

Tàu chở hàng đã thuận lợi đi qua eo biển nhộn nhịp này.

这个海峡是国际贸易的咽喉要道。

zhè ge hǎi xiá shì guó jì mào yì de yān hóu yào dào.

Eo biển này là con đường huyết mạch của thương mại quốc tế.

这座雄伟的大桥连接了海峡两岸。

zhè zuò xióng wěi de dà qiáo lián jiē le hǎi xiá liǎng àn.

Cây cầu hùng vĩ này kết nối hai bên eo biển.

双方正在积极推动海峡两岸的文化交流。

shuāng fāng zhèng zài jī jí tuī dòng hǎi xiá liǎng àn de wén huà jiāo liú.

Hai bên đang tích cực thúc đẩy giao lưu văn hóa giữa hai bờ eo biển.

Hỏi đáp về từ 海峡

海峡 nghĩa là gì?

海峡 (hǎi xiá) nghĩa là eo biển; kênh. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 海峡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 海, 峡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 海峡?

Thường gặp: 加来海峡 (jiā lái hǎi xiá) – Eo biển Calais ở eo biển English; 厄勒海峡 (è lè hǎi xiá) – Øresund; 台湾海峡 (tái wān hǎi xiá) – Eo biển Đài Loan; 吕宋海峡 (lǚ sòng hǎi xiá) – Eo biển Luzon giữa Đài Loan và đảo Luzon (Philippines); 对马海峡 (duì mǎ hǎi xiá) – Eo biển Tsushima, giữa Nhật Bản và Hàn Quốc; 巴士海峡 (bā shì hǎi xiá) – Kênh Ba Sĩ ở phía bắc eo biển Luzon, ngay phía nam Đài Loan.