XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

海湾 đọc là hǎi wān, nghĩa là vịnh; vịnh biển. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

海湾【海灣】

[hǎi wān] [海 湾]

vịnh; vịnh biển

这座海湾风景优美,吸引了大量游客。

zhè zuò hǎi wān fēng jǐng yōu měi, xī yǐn le dà liàng yóu kè.

Vịnh biển này phong cảnh tuyệt đẹp, thu hút lượng lớn du khách.

这个海湾是优良的天然避风港。

zhè ge hǎi wān shì yōu liáng de tiān rán bì fēng gǎng.

Vịnh biển này là một cảng tránh gió tự nhiên tuyệt vời.

夕阳照在海湾两岸,金光闪闪。

xī yáng zhào zài hǎi wān liǎng àn, jīn guāng shǎn shǎn.

Ánh hoàng hôn chiếu lên hai bờ vịnh, lấp lánh vàng óng.

这座大桥成功跨越了宽阔的海湾。

zhè zuò dà qiáo chéng gōng kuà yuè le kuān kuò de hǎi wān.

Cây cầu lớn này đã bắc qua thành công vùng vịnh rộng lớn.

Hỏi đáp về từ 海湾

海湾 nghĩa là gì?

海湾 (hǎi wān) nghĩa là vịnh; vịnh biển. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 海湾 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 海, 湾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 海湾?

Thường gặp: 渤海湾 (bó hǎi wān) – Vịnh Bột Hải; 海湾国家 (hǎi wān guó jiā) – các quốc gia vùng Vịnh; 海湾战争 (hǎi wān zhàn zhēng) – Chiến tranh vùng Vịnh (Ba Tư); 环渤海湾地区 (huán bó hǎi wān dì qū) – Vành đai Kinh tế Bột Hải (khu vực kinh tế bao gồm Bắc Kinh, Thiên Tâ….