XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 湾 đọc là wān, nghĩa là vịnh; vũng. Thuộc bộ Thủy 水. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

湾

[wān]

vịnh; vũng; thả neo

这个海湾是优良的天然避风港。

zhè ge hǎi wān shì yōu liáng de tiān rán bì fēng gǎng.

Vịnh biển này là một cảng tránh gió tự nhiên tuyệt vời.

夕阳照在海湾两岸,金光闪闪。

xī yáng zhào zài hǎi wān liǎng àn, jīn guāng shǎn shǎn.

Ánh hoàng hôn chiếu lên hai bờ vịnh, lấp lánh vàng óng.

轮船在狭窄的港湾里缓缓掉头。

lún chuán zài xiá zhǎi de gǎng wān lǐ huǎn huǎn diào tóu.

Tàu thủy từ từ quay đầu trong hải cảng hẹp.

Hỏi đáp về chữ 湾

湾 nghĩa là gì?

湾 (wān) nghĩa là vịnh; vũng.

Cách viết chữ 湾 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 湾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 湾 thuộc bộ Thủy (水).

Chữ 湾 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 海湾 (hǎi wān) – vịnh; 港湾 (gǎng wān) – vịnh dùng làm cảng; 三湾 (sān wān) – thị trấn Sanwan ở huyện Miaoli 苗栗县 (miáo lì xiàn), tây bắc Đài Loan; 台湾 (tái wān) – biến thể của 台湾 (tái wān); 墨湾 (mò wān) – Vịnh Mexico; 峡湾 (xiá wān) – vịnh hẹp.