XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

台湾 đọc là tái wān, nghĩa là biến thể của 台湾 (tái wān). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

台湾

[tái wān] [台 湾]

biến thể của 台湾 (tái wān)

这档节目在台湾非常受观众欢迎。

zhè dàng jié mù zài tái wān fēi cháng shòu guān zhòng huān yíng.

Chương trình này ở Đài Loan rất được khán giả yêu thích.

台湾的凤梨酥是著名的特色手信。

tái wān de fèng lí sū shì zhù míng de tè sè shǒu xìn.

Bánh dứa Đài Loan là món quà đặc sản nổi tiếng.

表哥在台湾出生,后来来到大陆工作。

biǎo gē zài tái wān chū shēng, hòu lái lái dào dà lù gōng zuò.

Anh họ sinh ra ở Đài Loan, sau này đến Đại Lục làm việc.

Hỏi đáp về từ 台湾

台湾 nghĩa là gì?

台湾 (tái wān) nghĩa là biến thể của 台湾 (tái wān).

Cách viết 台湾 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 台, 湾 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 台湾?

Thường gặp: 台湾岛 (tái wān dǎo) – Đảo Đài Loan; 台湾省 (tái wān shěng) – tỉnh Đài Loan (thuật ngữ Trung Quốc); 台湾话 (tái wān huà) – Tiếng Đài Loan (tiếng Trung); 台湾鹎 (tái wān bēi) – (loài chim ở Trung Quốc) chim chào mào Đài Loan (Pycnonotus taivanus); 台湾土狗 (tái wān tǔ gǒu) – Chó núi Đài Loan, một giống chó bản địa Đài Loan; 台湾大学 (tái wān dà xué) – Đại học Quốc gia Đài Loan.