XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

三峡 đọc là sān xiá, nghĩa là Tam Hiệp trên sông Trường Giang hoặc Dương Tử, gồm: hiệp Khúc Đường 瞿塘峡 (qú táng xiá), hiệp Vu 巫峡 (wū xiá) và hiệp Tây Lăng 西陵峡 (xī líng xiá); thị trấn Tam Hiệp hoặc Sanhsia ở Tân Bắc 新北市 (xīn běi shì), Đài Loan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 三峡

三峡 nghĩa là gì?

三峡 (sān xiá) nghĩa là Tam Hiệp trên sông Trường Giang hoặc Dương Tử, gồm: hiệp Khúc Đường 瞿塘峡 (qú táng xiá), hiệp Vu 巫峡 (wū xiá) và hiệp Tây Lăng 西陵峡 (xī líng xiá); thị trấn Tam Hiệp hoặc Sanhsia ở Tân Bắc 新北市 (xīn běi shì), Đài Loan.

Cách viết 三峡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 三, 峡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 三峡?

Thường gặp: 三峡镇 (sān xiá zhèn) – thị trấn Tam Hiệp ở Tân Bắc 新北市 (xīn běi shì), Đài Loan; 三峡大坝 (sān xiá dà bà) – Đập Tam Hiệp trên sông Dương Tử; 三峡水库 (sān xiá shuǐ kù) – Hồ chứa Tam Hiệp trên sông Trường Giang hay Dương Tử; 长江三峡 (cháng jiāng sān xiá) – Tam Hiệp hoặc hẻm núi Trường Giang, cụ thể là: hẻm núi Khúc Đường 瞿塘….