长江三峡
[cháng jiāng sān xiá] [长 江 三 峡]
Tam Hiệp hoặc hẻm núi Trường Giang, cụ thể là: hẻm núi Khúc Đường 瞿塘峡 (qú táng xiá), hẻm núi 巫峡 (wū xiá) và hẻm núi Tây Lăng 西陵峡 (xī líng xiá)
长江三峡 đọc là cháng jiāng sān xiá, nghĩa là Tam Hiệp hoặc hẻm núi Trường Giang, cụ thể là: hẻm núi Khúc Đường 瞿塘峡 (qú táng xiá), hẻm núi 巫峡 (wū xiá) và hẻm núi Tây Lăng 西陵峡 (xī líng xiá). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cháng jiāng sān xiá] [长 江 三 峡]
Tam Hiệp hoặc hẻm núi Trường Giang, cụ thể là: hẻm núi Khúc Đường 瞿塘峡 (qú táng xiá), hẻm núi 巫峡 (wū xiá) và hẻm núi Tây Lăng 西陵峡 (xī líng xiá)
长江三峡 (cháng jiāng sān xiá) nghĩa là Tam Hiệp hoặc hẻm núi Trường Giang, cụ thể là: hẻm núi Khúc Đường 瞿塘峡 (qú táng xiá), hẻm núi 巫峡 (wū xiá) và hẻm núi Tây Lăng 西陵峡 (xī líng xiá).
Viết lần lượt từng chữ 长, 江, 三, 峡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.