XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

长寿 đọc là cháng shòu, nghĩa là trường thọ; sống lâu. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

长寿【長壽】

[cháng shòu] [长 寿]

trường thọ; sống lâu

寿命长,生存年岁久。

重庆的长寿有很多美丽的风景。

chóng qìng de cháng shòu yǒu hěn duō měi lì de fēng jǐng.

Trường Thọ của Trùng Khánh có rất nhiều phong cảnh đẹp.

健康饮食对长寿很关键。

jiàn kāng yǐn shí duì cháng shòu hěn guān jiàn.

Ăn uống lành mạnh rất quan trọng đối với tuổi thọ.

长寿面寓意延年益寿。

cháng shòu miàn yù yì yán nián yì shòu.

Mì trường thọ ngụ ý sống lâu trăm tuổi.

Hỏi đáp về từ 长寿

长寿 nghĩa là gì?

长寿 (cháng shòu) nghĩa là trường thọ; sống lâu. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 长寿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 长, 寿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 长寿?

Thường gặp: 长寿区 (cháng shòu qū) – Trường Thọ, một quận của Trùng Khánh 重庆 (chóngqìng).