长生
[cháng shēng] [长 生]
trường thọ
长生 đọc là cháng shēng, nghĩa là trường thọ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
长生 (cháng shēng) nghĩa là trường thọ.
Viết lần lượt từng chữ 长, 生 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 长生果 (cháng shēng guǒ) – (phương ngữ) đậu phộng; 长生不死 (cháng shēng bù sǐ) – bất tử; 长生不老 (cháng shēng bù lǎo) – trường sinh bất lão; 长生久视 (cháng shēng jiǔ shì) – sống lâu mắt sáng tai thính (thành ngữ); 长生禄位 (cháng shēng lù wèi) – bài vị và bàn thờ tôn vinh ân nhân vĩ đại (thành ngữ).