XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 寿 đọc là shòu, nghĩa là trường thọ; tuổi già. Thuộc bộ Thốn 寸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

寿

[shòu]

trường thọ; tuổi già; tuổi

电竞选手的职业寿命本来就短,身体反应迟早会下降的。

diàn jìng xuǎn shǒu de zhí yè shòu mìng běn lái jiù duǎn, shēn tǐ fǎn yìng chí zǎo huì xià jiàng de.

Tuổi thọ nghề nghiệp của tuyển thủ thể thao điện tử vốn dĩ đã ngắn, phản ứng cơ thể sớm muộn gì cũng sẽ suy giảm.

Trong bài: Định hướng sự nghiệp cho vận động viên thể thao điện tử · 迟早

重庆的长寿有很多美丽的风景。

chóng qìng de cháng shòu yǒu hěn duō měi lì de fēng jǐng.

Trường Thọ của Trùng Khánh có rất nhiều phong cảnh đẹp.

对呀,而且企业也应该建立旧衣回收机制,延长服装寿命。

duì ya, ér qiě qǐ yè yě yīng gāi jiàn lì jiù yī huí shōu jī zhì, yán cháng fú zhuāng shòu mìng.

Đúng vậy, hơn nữa doanh nghiệp cũng nên thiết lập cơ chế thu hồi quần áo cũ, kéo dài tuổi thọ của trang phục.

Trong bài: Đánh giá tác động môi trường của thời trang nhanh

Hỏi đáp về chữ 寿

寿 nghĩa là gì?

寿 (shòu) nghĩa là trường thọ; tuổi già.

Cách viết chữ 寿 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 寿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 寿 thuộc bộ Thốn (寸).

Chữ 寿 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 寿司 (shòu sī) – sushi; 长寿 (cháng shòu) – trường thọ; 寿命 (shòu mìng) – tuổi thọ; 仁寿 (rén shòu) – huyện Nhân Thọ ở Mi Sơn 眉山市 (méi shān shì), Tứ Xuyên; 作寿 (zuò shòu) – biến thể của 做寿 (zuò shòu); 做寿 (zuò shòu) – mừng thọ (cho người lớn tuổi).