XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

寿司 đọc là shòu sī, nghĩa là sushi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

寿司【壽司】

[shòu sī] [寿 司]

sushi

一种用醋米饭和鱼肉海鲜等做成的日本料理

晚上我们去吃寿司吧。

wǎn shàng wǒ men qù chī shòu sī ba.

Tối nay chúng ta đi ăn sushi nhé.

Hỏi đáp về từ 寿司

寿司 nghĩa là gì?

寿司 (shòu sī) nghĩa là sushi. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 寿司 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 寿, 司 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 寿司?

Thường gặp: 回转寿司 (huí zhuǎn shòu sī) – sushi băng chuyền (nhà hàng); 稻荷寿司 (dào hè shòu sī) – inarizushi (túi đậu phụ chiên thường được nhồi cơm).