打官司
[dǎ guān si] [打 官 司]
khởi kiện; kiện tụng; tranh chấp
诉诸法律,请法院裁决
他决定为自己的合法权益打官司。
tā jué dìng wéi zì jǐ de hé fǎ quán yì dǎ guān sī.Anh ấy quyết định khởi kiện để bảo vệ quyền lợi hợp pháp của mình.
打官司 đọc là dǎ guān si, nghĩa là khởi kiện; kiện tụng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dǎ guān si] [打 官 司]
khởi kiện; kiện tụng; tranh chấp
诉诸法律,请法院裁决
他决定为自己的合法权益打官司。
tā jué dìng wéi zì jǐ de hé fǎ quán yì dǎ guān sī.Anh ấy quyết định khởi kiện để bảo vệ quyền lợi hợp pháp của mình.
打官司 (dǎ guān si) nghĩa là khởi kiện; kiện tụng. Đây là từ thuộc HSK 6.
Viết lần lượt từng chữ 打, 官, 司 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.