山峡 đọc là shān xiá, nghĩa là hẻm núi; hẻm vực. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 山峡
山峡 nghĩa là gì?
山峡 (shān xiá) nghĩa là hẻm núi; hẻm vực.
Cách viết 山峡 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 山, 峡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.