XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

林壑 đọc là lín hè, nghĩa là rừng và khe núi; sự tĩnh lặng của cây cối và thung lũng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

林壑

[lín hè] [林 壑]

rừng và khe núi; sự tĩnh lặng của cây cối và thung lũng

Hỏi đáp về từ 林壑

林壑 nghĩa là gì?

林壑 (lín hè) nghĩa là rừng và khe núi; sự tĩnh lặng của cây cối và thung lũng.

Cách viết 林壑 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 林, 壑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.