林壑
[lín hè] [林 壑]
rừng và khe núi; sự tĩnh lặng của cây cối và thung lũng
林壑 đọc là lín hè, nghĩa là rừng và khe núi; sự tĩnh lặng của cây cối và thung lũng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lín hè] [林 壑]
rừng và khe núi; sự tĩnh lặng của cây cối và thung lũng
林壑 (lín hè) nghĩa là rừng và khe núi; sự tĩnh lặng của cây cối và thung lũng.
Viết lần lượt từng chữ 林, 壑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.