XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

乌丘 đọc là wū qiū, nghĩa là xã Wuchiu ở huyện Kim Môn 金门县 (jīn mén xiàn) (quần đảo Kinmen hoặc Quemoy), Đài Loan. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 乌丘

乌丘 nghĩa là gì?

乌丘 (wū qiū) nghĩa là xã Wuchiu ở huyện Kim Môn 金门县 (jīn mén xiàn) (quần đảo Kinmen hoặc Quemoy), Đài Loan.

Cách viết 乌丘 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 乌, 丘 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 乌丘?

Thường gặp: 乌丘乡 (wū qiū xiāng) – xã Wuchiu ở huyện Kim Môn 金门县 (jīn mén xiàn) (quần đảo Kinmen hoặc Q….