XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 乌 đọc là wū, nghĩa là quạ; màu đen. Thuộc bộ Phiệt 丿. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

乌

[wū]

quạ; màu đen

太精辟了!大观园既是理想乌托邦,又是吞噬才女青春的精致牢笼。

tài jīng pì le! dà guān yuán jì shì lǐ xiǎng wū tuō bāng, yòu shì tūn shì cái nǚ qīng chūn de jīng zhì láo lóng.

Chuẩn xác quá! Đại Quan Viên vừa là một chốn không tưởng lý tưởng, lại vừa là chiếc lồng giam tinh xảo nuốt chửng thanh xuân của các tài nữ.

Trong bài: Phê bình tác phẩm văn học cổ điển dưới góc nhìn hiện đại

狡猾的狐狸骗走了乌鸦嘴里的肉。

jiǎo huá de hú li piàn zǒu le wū yā zuǐ lǐ de ròu.

Con cáo xảo quyệt đã lừa lấy mất miếng thịt trong miệng con quạ.

树林深处传来乌鸦哑哑的啼叫声。

shù lín shēn chù chuán lái wū yā yǎ yǎ de tí jiào shēng.

Từ sâu trong rừng cây truyền lại tiếng quạ kêu oa oa.

Hỏi đáp về chữ 乌

乌 nghĩa là gì?

乌 (wū) nghĩa là quạ; màu đen.

Cách viết chữ 乌 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 乌 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 乌 thuộc bộ Phiệt (丿).

Chữ 乌 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 乌云 (wū yún) – mây đen; 乌黑 (wū hēi) – đen tuyền; 义乌 (yì wū) – Yiwu, thành phố cấp huyện ở Jinhua 金华 (jīn huá), Chiết Giang; 乌丘 (wū qiū) – xã Wuchiu ở huyện Kim Môn 金门县 (jīn mén xiàn) (quần đảo Kinmen hoặc Q…; 乌亮 (wū liàng) – đen bóng; 乌什 (wū shí) – huyện Uchturpan (Uqturpan) ở Aksu 阿克苏地区 (ā kè sū dì qū), Tân Cương p….