XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

乌审 đọc là wū shěn, nghĩa là Kỳ Uxin hoặc Wushen ở tây nam địa cấp thị Ordos 鄂尔多斯 (è ěr duō sī), Nội Mông. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

乌审

[wū shěn] [乌 审]

Kỳ Uxin hoặc Wushen ở tây nam địa cấp thị Ordos 鄂尔多斯 (è ěr duō sī), Nội Mông

Hỏi đáp về từ 乌审

乌审 nghĩa là gì?

乌审 (wū shěn) nghĩa là Kỳ Uxin hoặc Wushen ở tây nam địa cấp thị Ordos 鄂尔多斯 (è ěr duō sī), Nội Mông.

Cách viết 乌审 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 乌, 审 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 乌审?

Thường gặp: 乌审旗 (wū shěn qí) – kỳ Uxin hoặc Wushen ở tây nam địa khu Ordos 鄂尔多斯 (è ěr duō sī), Nội….