XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 陵 đọc là líng, nghĩa là gò; mộ. Thuộc bộ Phụ 阜. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

陵

[líng]

gò; mộ; đồi

没错,作者正是借金陵十二钗的命运沉沦,揭示了整个社会制度走向衰亡的必然性。

méi cuò, zuò zhě zhèng shì jiè jīn líng shí èr chāi de mìng yùn chén lún, jiē shì le zhěng gè shè huì zhì dù zǒu xiàng shuāi wáng de bì rán xìng.

Chính xác, tác giả chính là mượn sự chìm nổi trong số phận của Kim Lăng Thập Nhị Thoa để hé lộ tính tất yếu đi đến suy vong của toàn bộ thể chế xã hội.

Trong bài: Phân tích thẩm mỹ bi劇 trong Hồng Lâu Mộng · 不啻

我们周末打算去那片丘陵徒步。

wǒ men zhōu mò dǎ suàn qù nà piàn qiū líng tú bù.

Cuối tuần chúng tôi dự định đi bộ đường dài ở vùng đồi núi đó.

丘陵地区的交通一般比较不便。

qiū líng dì qū de jiāo tōng yì bān bǐ jiào bú biàn.

Giao thông ở khu vực đồi núi thường tương đối bất tiện.

Hỏi đáp về chữ 陵

陵 nghĩa là gì?

陵 (líng) nghĩa là gò; mộ.

Cách viết chữ 陵 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 陵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 陵 thuộc bộ Phụ (阜).

Chữ 陵 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 丘陵 (qiū líng) – đồi núi; 东陵 (dōng líng) – lăng mộ phía đông; 乐陵 (lào líng) – Laoling, thành phố cấp huyện ở Đức Châu 德州 (dé zhōu), Sơn Đông; 乾陵 (qián líng) – Lăng mộ Càn Lăng tại thành phố Hàm Dương 咸阳市 ở Thiểm Tây, nơi chôn c…; 兰陵 (lán líng) – Huyện Lanling ở Linyi 临沂 (lín yí), Sơn Đông; 凭陵 (píng líng) – cưỡi lên đầu lên cổ.