东陵
[dōng líng] [东 陵]
lăng mộ phía đông; quận Đông Lăng của thành phố Thẩm Dương 沈阳市, Liêu Ninh
东陵 đọc là dōng líng, nghĩa là lăng mộ phía đông; quận Đông Lăng của thành phố Thẩm Dương 沈阳市, Liêu Ninh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dōng líng] [东 陵]
lăng mộ phía đông; quận Đông Lăng của thành phố Thẩm Dương 沈阳市, Liêu Ninh
东陵 (dōng líng) nghĩa là lăng mộ phía đông; quận Đông Lăng của thành phố Thẩm Dương 沈阳市, Liêu Ninh.
Viết lần lượt từng chữ 东, 陵 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 东陵区 (dōng líng qū) – khu Đông Lăng của thành phố Thẩm Dương 沈阳市, Liêu Ninh.