XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

东奔西走 đọc là dōng bēn xī zǒu, nghĩa là chạy đôn chạy đáo; tất bật ngược xuôi. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

东奔西走【東奔西走】

[dōng bēn xī zǒu] [东 奔 西 走]

chạy đôn chạy đáo; tất bật ngược xuôi

到处奔波,形容事情繁忙或生活辛苦

为了筹集项目资金,他整天东奔西走。

wèi le chóu jí xiàng mù zī jīn, tā zhěng tiān dōng bēn xī zǒu.

Để huy động vốn cho dự án, anh ấy chạy đông chạy tây cả ngày.

Hỏi đáp về từ 东奔西走

东奔西走 nghĩa là gì?

东奔西走 (dōng bēn xī zǒu) nghĩa là chạy đôn chạy đáo; tất bật ngược xuôi. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 东奔西走 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 东, 奔, 西, 走 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.