XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

要塞 đọc là yào sài, nghĩa là đồn lũy; pháo đài. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

要塞

[yào sài] [要 塞]

đồn lũy; pháo đài; công sự

经过坚守,这座要塞最终沦陷。

jīng guò jiān shǒu, zhè zuò yào sài zuì zhōng lún xiàn.

Sau thời gian kiên trì cố thủ, pháo đài này cuối cùng đã thất thủ.

这道要塞自古由精兵把关。

zhè dào yào sài zì gǔ yóu jīng bīng bǎ guān.

Cửa ải trọng yếu này từ xưa đã do tinh binh canh giữ.

战士们誓死收复边境要塞。

zhàn shì men shì sǐ shōu fù biān jìng yào sài.

Các chiến sĩ thề chết khôi phục lại pháo đài biên giới.

Hỏi đáp về từ 要塞

要塞 nghĩa là gì?

要塞 (yào sài) nghĩa là đồn lũy; pháo đài.

Cách viết 要塞 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 要, 塞 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.