XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 城 đọc là chéng, nghĩa là tường thành; thành phố. Thuộc bộ Thổ 土. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 3. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 3

城

[chéng]

tường thành; thành phố; thị trấn

城墙;城市或城区。

这座古老的城很大。

zhè zuò gǔ lǎo de chéng hěn dà.

Tòa thành cổ kính này rất lớn.

座、道、个

决定了,我打算留在这个城市。

jué dìng le, wǒ dǎ suàn liú zài zhè ge chéng shì.

Quyết định rồi, mình dự định ở lại thành phố này.

Trong bài: Quyết định nơi làm việc sau tốt nghiệp · 到底

他住在中国东部的一个小城市。

tā zhù zài zhōng guó dōng bù de yí gè xiǎo chéng shì.

Anh ấy sống ở một thành phố nhỏ phía đông Trung Quốc.

真的吗?你想去哪个城市学习?

zhēn de ma? nǐ xiǎng qù nǎ gè chéng shì xué xí?

Thật sao? Em muốn đến thành phố nào học?

Trong bài: Nhờ một việc lớn hơn

Hỏi đáp về chữ 城

城 nghĩa là gì?

城 (chéng) nghĩa là tường thành; thành phố. Đây là chữ thuộc HSK 3.

Cách viết chữ 城 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 城 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 城 thuộc bộ Thổ (土).

Chữ 城 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 城市 (chéng shì) – thành phố; 长城 (Cháng chéng) – Vạn Lý Trường Thành; 城里 (chénglǐ) – trong thành phố; 商城 (shāng chéng) – trung tâm mua sắm; 城乡 (chéng xiāng) – thành thị và nông thôn; 城区 (chéng qū) – quận thành phố.