XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

都会 đọc là dū huì, nghĩa là thành phố; đô thị. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

都会【都會】

[dū huì] [都 会]

thành phố; đô thị

规模庞大的繁华城市。

上海是一座充满活力与机遇的现代化大都会。

shàng hǎi shì yí zuò chōng mǎn huó lì yǔ jī yù de xiàn dài huà dà dōu huì.

Thượng Hải là một đại đô thị hiện đại tràn đầy sức sống và cơ hội.

对,每到春节,每家都会贴春联。

duì, měi dào chūn jié, měi jiā dōu huì tiē chūn lián.

Đúng vậy, mỗi khi đến Tết, mỗi nhà đều sẽ dán câu đối xuân.

Trong bài: Phong tục dán câu đối đón Tết · 每…都…

叔叔每天早上都会刮干净胡须。

shū shu měi tiān zǎo shàng dōu huì guā gān jìng hú xū.

Chú mỗi sáng đều cạo sạch râu.

我每天晚上都会听录音和读课文。

wǒ měi tiān wǎn shàng dōu huì tīng lù yīn hé dú kè wén.

Mỗi buổi tối em đều nghe ghi âm và đọc bài khóa.

Trong bài: Tự tin học tiếng Trung · 越…越…

Hỏi đáp về từ 都会

都会 nghĩa là gì?

都会 (dū huì) nghĩa là thành phố; đô thị. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 都会 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 都, 会 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 都会?

Thường gặp: 大都会 (dà dū huì) – thành phố lớn; 都会传奇 (dū huì chuán qí) – truyền thuyết đô thị (dịch thuật ngữ phương Tây gần đây); 非都会郡 (fēi dū huì jùn) – quận phi đô thị (Anh); 都会美型男 (dū huì měi xíng nán) – đàn ông metrosexual.