XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

乡村 đọc là xiāng cūn, nghĩa là làng quê; nông thôn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 5. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 5

乡村【鄉村】

[xiāng cūn] [乡 村]

làng quê; nông thôn

主要从事农业、人口分布较分散的地方

我喜欢安静的乡村。

wǒ xǐ huan ān jìng de xiāng cūn.

Tôi thích làng quê yên tĩnh.

我们不仅输出知识,更渴望汲取本土乡村的文化养分。

wǒ men bù jǐn shū chū zhī shi, gèng kě wàng jí qǔ běn tǔ xiāng cūn de wén huà yǎng fèn.

Chúng em không chỉ truyền bá kiến thức, mà còn khao khát tiếp thu dưỡng chất văn hóa của làng quê bản địa.

Trong bài: Đề xuất dự án tình nguyện giao lưu văn hóa

国家非常重视乡村的基础建设。

guó jiā fēi cháng zhòng shì xiāng cūn de jī chǔ jiàn shè.

Nhà nước rất coi trọng việc xây dựng cơ sở hạ tầng nông thôn.

城里的生活节奏比乡村快得多。

chéng lǐ de shēng huó jié zòu bǐ xiāng cūn kuài de duō.

Nhịp sống ở trong thành phố nhanh hơn nhiều so với nông thôn.

Hỏi đáp về từ 乡村

乡村 nghĩa là gì?

乡村 (xiāng cūn) nghĩa là làng quê; nông thôn. Đây là từ thuộc HSK 5.

Cách viết 乡村 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 乡, 村 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 乡村?

Thường gặp: 乡村医生 (xiāng cūn yī shēng) – bác sĩ nông thôn (hệ thống chăm sóc sức khỏe Trung Quốc); 乡村奶酪 (xiāng cūn nǎi lào) – pho mát cottage; 乡村音乐 (xiāng cūn yīn yuè) – nhạc đồng quê (thể loại nhạc country & western).

乡村 (xiāng cūn) là gì? Nghĩa, cách viết, ví dụ | XueHanYu