XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

乡镇 đọc là xiāng zhèn, nghĩa là làng; xã. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

乡镇【鄉鎮】

[xiāng zhèn] [乡 镇]

làng; xã

乡村和集镇的统称。

政府大力投资,促进周边贫困乡镇的发展。

zhèng fǔ dà lì tóu zī, cù jìn zhōu biān pín kùn xiāng zhèn de fā zhǎn.

Chính phủ đầu tư mạnh mẽ nhằm thúc đẩy sự phát triển của các làng xã nghèo lân cận.

这家快递公司在乡镇增设了许多代收网点。

zhè jiā kuài dì gōng sī zài xiāng zhèn zēng shè le xǔ duō dài shōu wǎng diǎn.

Công ty chuyển phát nhanh này đã mở thêm nhiều điểm gom hàng tại các thị trấn.

Hỏi đáp về từ 乡镇

乡镇 nghĩa là gì?

乡镇 (xiāng zhèn) nghĩa là làng; xã. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 乡镇 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 乡, 镇 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.