XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

乡下 đọc là xiāng xia, nghĩa là nông thôn; khu vực nông thôn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

乡下【鄉下】

[xiāng xia] [乡 下]

nông thôn; khu vực nông thôn; lượng từ: 个 (gè)

泛指农村地区,与城市相对。

退休以后,王老师选择搬到宁静的乡下定居。

tuì xiū yǐ hòu, wáng lǎo shī xuǎn zé bān dào níng jìng de xiāng xià dìng jū.

Sau khi nghỉ hưu, thầy Vương chọn chuyển về vùng nông thôn yên bình để định cư.

个

她从医以后一直在乡下工作。

tā cóng yī yǐ hòu yì zhí zài xiāng xià gōng zuò.

Từ khi theo nghề y, cô ấy luôn làm việc ở nông thôn.

今天乡下赶集,街道上非常热闹。

jīn tiān xiāng xià gǎn jí, jiē dào shàng fēi cháng rè nào.

Hôm nay dưới quê họp chợ phiên, đường phố vô cùng nhộn nhịp.

放寒假以后,我想回乡下。

fàng hán jià yǐ hòu, wǒ xiǎng huí xiāng xià.

Sau khi nghỉ đông, tôi muốn về quê.

Hỏi đáp về từ 乡下

乡下 nghĩa là gì?

乡下 (xiāng xia) nghĩa là nông thôn; khu vực nông thôn. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 乡下 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 乡, 下 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 乡下?

Thường gặp: 乡下人 (xiāng xià rén) – người nông thôn; 乡下佬 (xiāng xia lǎo) – người nhà quê; 乡下习气 (xiāng xià xí qì) – tác phong nhà quê.